HYUNDAI W11SL GẮN CẨU UNIC 340 (3.000KG 3 - 4 - 5 KHÚC)
Tải trọng 1.99 tấn
Chiều dài thùng 3.5 m
Dịch vụ xưởng 24/7
Chương trình ưu đãi khi mua xe.
Ưu đãi giá bán hàng tháng theo chính sách bán hàng
Hỗ trợ thủ tục vay vốn, đăng kí-đăng kiểm trọn gói...
Xe Hyundai W1SL gắn cẩu Unic 340 (3 tấn 3 – 4 – 5 khúc) là mẫu xe tải gắn cẩu được quan tâm hàng đầu thị trường hiện nay. Xe được đóng trên nền xe Hyundai W11SL với tiêu chuẩn khí thải Euro5 có khả năng tiết kiệm nhiên liệu đầy vượt trội, hạn chế tình trạng ô nhiễm khí thải độc hại ra ngoài môi trường. Xe đóng trực tiếp tại Ân Khoa Auto với chất lượng vượt trội cùng mức giá thành tốt nhất, mọi thông tin xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hotline 0937 361 599 để biết thêm thông tin chi tiết nhé!

Giới thiệu về xe Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340 (3 Tấn 3 – 4 – 5 khúc)
Xe Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340 (3 tấn 3 – 4 – 5 đoạn) được biết đến là dòng xe tải sử dụng trong việc nâng hạ và tháo dở hàng hóa thêm phần dễ dàng, thuận tiện nhất. Dòng xe này được thiết kế với mục tiêu tối ưu hóa việc nâng hạ cũng như di dời hàng hóa thêm phần dễ dàng, thuận tiện nhất. Xe chassis được lắp ráp trực tiếp tại nhà máy Hyundai Thành Công cùng đó là các linh phụ kiện nhập khẩu 3 cục, đảm bảo về mặt chất lượng cũng như mức giá thành tốt nhất.
Sử dụng động cơ D4GA thế hệ mới với khả năng di chuyển tốt trong mọi điều kiện địa hình cùng vớ đó là tiết kiệm nguồn nhiên liệu hiệu quả. Thiết kế khung gầm chắc chắn độ bền cao giúp xe vận tải được hàng hóa tốt trong suốt hành trình dài.

Trang bị tiêu chuẩn khí thải Euro 5 với khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, xe hạn chế được tình trạng ô nhiễm khí thải ra ngoài môi trường một cách tốt nhất. Đây cũng chính là tiêu chuẩn khí thải mới nhất được quan tâm nhất thị trường hiện nay.
Đặc biệt tại Ân Khoa Auto, chúng tôi cung cấp xe Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340 với nhiều phiên bản cẩu như Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 343 (3 Tấn 3 khúc), Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 344 (3 tấn 4 khúc), Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 345 (3 tấn 5 khúc).

Nội ngoại thất ở xe tải gắn cẩu Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340
Ngoại thất xe Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340 (3 tấn 3, 4, 5 đoạn)
Mang thiết kế ngoại thất mạnh mẽ và đầy hiện đại, xe Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340 tạo ấn tượng cho người xem ngay từ ánh nhìn đầu tiên. Cabin xe được thiết kế theo kiểu khí động học, trang bị hệ thống lưới tản nhiệt với khả năng làm mát động cơ hiệu quả từ đó tăng được tuổi thọ của xe một cách tốt nhất. Logo thương hiệu đặt giữa cabin xe vừa tạo được điểm nhấn lại vừa giúp quý khách hàng có thể nhận diện thương hiệu một cách dễ dàng, thuận tiện nhất.

Đèn halogen xe kết hợp cùng đó là đèn sương mù bố trí đầy phù hợp vừa tăng tính thẩm mỹ vừa tăng khả năng chiếu sáng hiệu quả nhất. Gương chiếu hậu bản lớn kết hợp cùng đó là gương cầu phụ giúp mở rộng thêm góc quan sát cho bác tài từ đó đảm bảo an toàn hơn khi lưu thông cũng như thao tác nâng hạ thêm phần dễ dàng, thuận tiện hơn.
Nội thất ở Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340 (3 tấn3, 4, 5 khúc)
Nội thất được thiết kế đầy rộng rãi, tiện nghi với đầy đủ các trang thiết bị được sắp xếp đầy khoa học. Điều này nhằm mang được sự thoải mái hàng đầu dành cho cả bác tài và phụ xe trong suốt quá trình làm việc.
Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340 được trang bị 3 ghế ngồi cao cấp với độ mềm mại được bọc da cao cấp, ghế bác tài điều chỉnh đa điểm theo tư thế người ngồi giúp bác tài linh hoạt hơn trong quá trình vận hành, có được sự thoải mái nhất. Vô lăng tay lái gật gù, màn hình taplo hiển thị đầy đủ các thông số của xe, bác tài dễ dàng nắm tình hình trong quá trình di chuyển.
Taplo xe bố trí pù hợp giúp thao tác của bác tài thêm phần dễ dàng, thuận tiện. Xe còn trang bị thêm điều hòa 2 chiều có khả năng làm mát nhanh chóng từ đó tạo sữ dễ chịu, thoải mái ngay cả khi di chuyển trong những ngày hè oi ả. Thêm nữa xe còn trang bị thêm nhiều tiện ích khác như cổng sạc USB, hộc chứa đồ, đài FM/ radio,…. mang đến những phút giây thư giãn trong suốt ngày dài làm việc.
Thông số kỹ thuật Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340
Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 340 được Ân Khoa Auto phát triển với nhiều phiên bản cẩu như 3 khúc, 4 khúc, 5 khúc. Ở mỗi phiên bản cẩu khác nhau, xe sẽ có thông số khác nhau. Cụ thể như:
Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 343 (3 tấn 3 khúc)
Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 343 (3 tấn 3 khúc)
- Thông số chi tiết sau khi gắn cẩu:
- Nhãn hiệu động cơ: D4GA
- Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Thể tích : 3933 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 110 kW/2500v/ph
- Lốp xe: 8.25 – 16 /8.25 – 16
- Máy lạnh cabin Trọng lượng bản thân: 4905 kG
- Tải trọng cho phép chở: 5.500 kG
- Số người cho phép chở: 3 người
- Trọng lượng toàn bộ : 10600 kG
- Kích thước lòng thùng hàng: 5020 x 2110 x 520/—mm
Thông số cẩu Unic 343:
- Sức nâng lớn nhất = 3.030kg tại 2,6m
- Số khúc: 3
- Tầm với lớn nhất: 9.2m
- Chiều dài dần tối đa =7.7 m
- Bán kính làm việc tối đa = 7.51m
- Màu sơn: màu đỏ
- 02 chân tú trước theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 344 (3 tấn 4 khúc)

Thông số chi tiết sau khi gắn cẩu:
- Nhãn hiệu động cơ: D4GA
- Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Thể tích : 3933 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 110 kW/2500v/ph
- Lốp xe: 8.25 – 16 /8.25 – 16
- Máy lạnh cabin Trọng lượng bản thân: 5005 kG
- Tải trọng cho phép chở: 5.400 kG
- Số người cho phép chở: 3 người
- Trọng lượng toàn bộ : 10600 kG
- Kích thước lòng thùng hàng: 5.020 x 2.110 x 520/—mm
Thông số cẩu Unic 344:
- Sức nâng lớn nhất = 3.030kg tại 2,6m
- Số khúc: 4
- Tầm với lớn nhất: 11.4m
- Chiều dài dần tối đa =10.0 m
- Bán kính làm việc tối đa = 9.81m
- Màu sơn: màu đỏ
- 02 chân tú trước theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Hyundai W11SL gắn cẩu Unic 345 (3 tấn 5 khúc)

Thông số chi tiết sau khi gắn cẩu:
- Nhãn hiệu động cơ: D4GA
- Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Thể tích : 3933 cm3
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 110 kW/2500v/ph
- Lốp xe: 8.25 – 16 /8.25 – 16
- Máy lạnh cabin Trọng lượng bản thân: 5105 kG
- Tải trọng cho phép chở: 5.300 kG
- Số người cho phép chở: 3 người
- Trọng lượng toàn bộ : 10600 kG
- Kích thước lòng thùng hàng: 5.020 x 2.110 x 520/—mm
Thông số cẩu Unic 345:
- Sức nâng lớn nhất = 3.030kg tại 2,4m
- Số khúc: 5
- Tầm với lớn nhất: 12.11 m
- Chiều dài dần tối đa =12.30 m
- Chiều dàu cần tối thiểu: 3,54m
- Bán kính làm việc tối đa = 12.11 m
- Màu sơn: màu đỏ
- 02 chân tú trước tú tròn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Xe tải THACO TF2800 1.99 Tấn – Xe tải nhẹ máy dầu thương hiệu THACO, thiết kế nhỏ gọn, chất lượng ổn định, giá thành cạnh tranh, chi phí dịch vụ sau bán hàng phù hợp, mang lại hiệu quả đầu tư cao cho khách hàng.

XE TẢI THACO TF2800 - 1.99 TẤN
NGOẠI THẤT
- MẶT CA LĂNG

Logo THACO mạ Chrome nổi bật.
- TRANG BỊ ĐÈN CẢN

Trang bị đèn cản và dãy đèn LED ban ngày
- GƯƠNG CHIẾU HẬU

Kích thước lớn, trang bị gương cầu lồi cho tầm quan sát rộng.
XE TẢI THACO TF2800 - 1.99 TẤN
NỘI THẤT
- KHÔNG GIAN NỘI THẤT

Không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi.
- ĐỒNG HỒ TÁP LÔ

Màn hình LCD 3.1 inch, trang bị đầy đủ đèn báo giúp vận hành an toàn.
- HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Điều hòa 2 chiều nóng/lạnh, trang bị mồi thuốc, cổng lấy điện 12V.
- KÍNH CỬA CHỈNH ĐIỆN

- MÀN HÌNH GIẢI TRÍ

Đầu CD MP3, có kết nối USB, AUX đáp ứng nhu cầu giải trí.
XE TẢI THACO TF2800 - 1.99 TẤN
THÙNG XE
- THÙNG LỬNG

- THÙNG ĐÔNG LẠNH

- THÙNG MUI BẠT

- THÙNG TRƯỜNG LÁI

XE TẢI THACO TF2800 - 1.99 TẤN
KHUNG GẦM
- KHUNG CHASSIC

Chassic 2 lớp, tiết diện lớn, khả năng chịu tải cao.
- NHÍP TRƯỚC

Nhíp lá, kết hợp giảm chấn thủy lực.
- CẦU SAU

Thép hàn, khả năng chịu tải cao.
- LỐP XE

Lốp Maxxis 185R15 (lốp không xăm)
- NHÍP SAU

Nhíp lá 2 tầng (nhíp chính + phụ), khả năng chịu tải cao, vận hành ổn định.
- THÙNG NHIÊN LIỆU

sử dụng chất liệu hợp kim nhôm, bền bỉ, chống gỉ sắt.
XE TẢI THACO TF2800 - 1.99 TẤN
ĐỘNG CƠ
- HỘP SỐ

- ĐỘNG CƠ

Sử dụng D19TCIE3 cùng hệ thống điều khiển phun nhiên liệu điện tử hãng BOSH.
Hộp số: Wanliyang, cơ cấu gài số có đối trọng giúp sang số nhẹ nhàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5.415x1.835x2.620 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 3.500x1.670x1.720 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.880 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 150 |
| Khối lượng bản thân | kg | 1.665 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 1.990 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 4.250 |
| Số chỗ ngồi | 2 |
| Tên động cơ | D19TCIE3 | |
| Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp, làm mát bằng dung dịch, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) |
|
| Dung tích xi lanh | cc | 1910 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 116 / 3.600 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 285 / 1.600-2.600 |
| Hộp số | 5 số tiến, 1 số lùi |
| Trước/ Sau | 185R15 (lốp không săm) |
| Khả năng leo dốc | 44,8% (tay số 1) | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6.15 m | |
| Tốc độ tối đa | 115 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 55 lít |
